Giới thiệu chung: Trang bị Huy Chương sở hữu hệ thống thuộc tính công - thủ toàn diện, là yếu tố then chốt giúp nhân sĩ khẳng định vị thế trên sa trường. Đây là tính năng chủ đạo giúp tăng mạnh điểm Tài Phú và Sức Chiến Đấu.
Để phát triển Huy Chương, nhân sĩ cần thu thập các loại tài nguyên cơ bản sau:
| Loại | Công dụng | Cách thu thập |
| Điểm Công Trạng | Tăng cấp thuộc tính & phẩm chất | * Nhận miễn phí - Hệ thống tặng miễn phí 100 điểm Công Trạng/ngày. (Cứ mỗi 1 giờ online sẽ nhận 10 điểm Công Trạng.) - Tham gia hoạt động (Nhận thưởng tùy theo hoạt động) |
| Trục Cuốn Công Trạng | Sử dụng để nhận công trạng | * Không giới hạn số lần sử dụng * Không giới hạn tích lũy điểm Công trạng * Điểm nhận được: - Trục cuốn Công trạng (Sơ): 50 Điểm - Trục cuốn Công trạng (Trung): 100 Điểm - Trục cuốn Công trạng (Cao): 200 Điểm |
| Sao Đồng | Tăng thuộc tính Ma pháp | -Tham gia hoạt động liên server (Nhận thưởng tùy theo hoạt động) |
| Sao Bạc | Tăng cấp phẩm chất và thuộc tính ma pháp | - Tham gia hoạt động liên server (Nhận thưởng tùy theo hoạt động) - Cửa Hàng Sự kiện hoặc tham gia sự kiện đặc biệt. |
| Sao Vàng | Dùng để đổi thuộc tính hoàng kim | - Nhận trong sự kiện sắp tới |
| Sao Đỏ | Dùng để mở khóa Huy chương | - Nhận trong sự kiện sắp tới |
| Huy Chương Hắc Thiết | Phôi trang bị cơ bản | - Nhận tại Cửa Hàng Sự Kiện hoặc tham gia Sự kiện. |
| Huy Chương Thanh đồng | Phôi trang bị cơ bản | - Được nâng lên từ huy chương Hắc Thiết |
| Huy Chương Bạch Ngân | Phôi trang bị cơ bản | - Được nâng lên từ huy chương Bạch Ngân |
| Huy Chương Hoàng Kim | Phôi trang bị cơ bản | - Được nâng lên từ huy chương Hoàng Kim |
| Tẩy Luyện Châu | Dùng để tẩy luyện chỉ số | - Nhận được khi tham gia sự kiện |
| Khóa Cố Định | Dùng để khóa lại dòng thuộc tính | - Nhận được khi tham gia sự kiện |
Huy chương được trang bị và hiển thị tại giao diện nhân vật
Huy chương Hắc Thiết sở hữu 2 dòng thuộc tính ngẫu nhiên, mỗi khi tăng bậc của huy chương sẽ nhận ngẫu nhiên 1 hoặc 2 dòng thuộc tính, chỉ số của các dòng thuộc tính ban đầu sẽ là ngẫu nhiên
Các dòng thuộc tính có thể tăng chỉ số bằng cách nâng cấp và thay đổi chỉ số bằng cách tẩy luyện
Cấp độ thuộc tính tối đa:
Phẩm chất Hắc Thiết:+5 cấp
Phẩm chất Thanh đồng: +10 cấp
Phẩm chất Bạch Ngân:+12 cấp
Phẩm chất Hoàng Kim: +15 cấp
Giới hạn các dòng thuộc tính:
Mỗi phẩm chất tối đa 3 dòng, Tối đa 10 dòng thuộc tính trên 1 huy chương
Huy chương chỉ có thể nhận dòng thuộc tính tương ứng với phẩm chất hiện tại. (Ví du: Phẩm chất Thanh đồng thì tối đa có thể nhận được dòng chỉ số Thanh đồng.)
Danh sách thuộc tính:
| Loại | Tên thuộc tính | Chỉ số cấp 1 (random trong khoảng) | Chỉ số cộng thêm mỗi cấp |
| Hắc thiết | Mỗi 5 giây khôi phục sinh lực | 1 - 5 điểm | 1 điểm mỗi cấp |
| Né tránh | 30-60 điểm | 15 điểm mỗi cấp | |
| Bỏ qua né tránh | 30-60 điểm | 15 điểm mỗi cấp | |
| Tăng hồi phục sinh lực / nội lực | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Sinh lực tối đa | 200 - 500 | 200 mỗi cấp | |
| Sinh lực nội lực | 100 - 300 | 100 mỗi cấp | |
| Thanh đồng | May mắn | 1 - 5 điểm | 1 điểm mỗi cấp |
| Tăng tốc độ hồi phục sinh lực | 10-30 điểm/mỗi nửa giây | 5 điểm mỗi cấp | |
| Tốc độ di chuyển | 1 - 5 % | 0,5% mỗi cấp | |
| Tăng % Sinh lực tối đa | 5 - 10% | 10% mỗi cấp | |
| Tăng % Nội lực tối đa | 1 - 5% | 3% điểm mỗi cấp | |
| Kháng tất cả | 30 - 50 điểm | 10 điểm mỗi cấp | |
| Bạch Ngân | Tăng phản đòn cận chiến / tầm xa | 1 - 2% | 0,5% mỗi cấp |
| Tăng thời gian ảnh hưởng của trạng thái ngũ hành | 10 - 30 điểm | 5 điểm mỗi cấp | |
| Giảm thời gian ảnh hưởng của trạng thái ngũ hành | 10 - 30 điểm | 5 điểm mỗi cấp | |
| Chí mạng | 10 - 30 điểm | 10 điểm mỗi cấp | |
| Vật công ngoại | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Vật công nội | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Giảm sát thương nhận vào: - % | 1 - 10% | 1% mỗi cấp | |
| Giảm sát thương chí mạng: - % | 1 - 10% | 1% mỗi cấp | |
| Hoàng Kim | Tỉ lệ bỏ qua kháng +% | 1 - 5% | 0,5% mỗi cấp |
| Phát huy lực tấn công cơ bản: + % | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Phát huy lực tấn công kỹ năng: + % | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Tấn công khi đánh chí mạng: + % | 1 - 5% | 1% mỗi cấp | |
| Khuếch đại sát thương đánh ra | 1 - 5% | 0,5% mỗi cấp | |
| Hút sinh lực theo sát thương gây ra | 1 - 5% | 0,2% mỗi cấp | |
| Hút nội lực theo sát thương gây ra | 1 - 3% | 0,2% mỗi cấp |
Huy chương sở hữu các dòng thuộc tính giúp tăng cường sức mạnh nhân vật. Nhân sĩ sử dụng Sao Đồng, Sao bạc và Điểm Công Trạng để thăng cấp các dòng này.
Mức tiêu hao: Phụ thuộc vào phẩm chất Huy Chương (Hoàng Kim tiêu hao nhiều hơn Hắc Thiết).
| Phẩm chất | Mức tiêu hao | |||
| Sao đồng | Sao Bạc | Điểm công trạng | Bạc thường/ khóa | |
| Hắc Thiết | 2 | 0 | 100 | 1 vạn |
| Thanh đồng | 5 | 2 | 200 | 2 vạn |
| Bạch ngân | 7 | 5 | 300 | 3 vạn |
| Hoàng Kim | 10 | 10 | 500 | 5 vạn |
Quy tắc nâng thuộc tính:
Đặt Huy chương muốn nâng cấp lên
Khi đặt vào sẽ hiển thị toàn bộ các dòng thuộc tính và cấp độ hiện tại
Chọn "Tăng Thuộc tính" sẽ tiêu hao tài nguyên cần thiết dựa theo phẩm chất của huy chương và tăng 1 cấp của chỉ số ngẫu nhiên
Mỗi lần tăng cấp huy chương chỉ tăng 1 cấp của 1 dòng thuộc tính ngẫu nhiên đang có của huy chương (đạt cấp tối đa sẽ k tiếp tục được chọn để tăng thêm)
Giao hiện nâng cấp thuộc tính huy chương:
Lưu ý:
Nhân sĩ có thể tiến hóa Huy Chương theo thứ tự: Hắc Thiết ➔ Thanh Đồng ➔ Bạch Ngân ➔ Hoàng Kim.
Tất cả các dòng thuộc tính hiện tại của Huy Chương phải đạt đủ điều kiện:
Phẩm chất Thanh Đồng: Huy chương Hắc Thiết cấp 3 trở lên.
Phẩm chất Bạch Ngân: Huy chương Thanh Đồng cấp 6 trở lên.
Phẩm chất Hoàng Kim: Huy chương Bạch Ngân cấp 9 trở lên.
Mỗi lần nâng cấp sẽ tiêu tốn 5 Huy Chương cấp thấp hơn và nguyên liệu phụ trợ.
Thanh Đồng: 5 Hắc Thiết + 5 Sao Bạc + 200 Công Trạng .
Bạch Ngân: 5 Thanh Đồng + 25 Sao Bạc + 1000 Công Trạng.
Hoàng Kim: 5 Bạch Ngân + 100 Sao Bạc + 5.000 Công Trạng.
Quy tắc ghép huy chương:
Đặt 5 huy chương cấp thấp vào dùng làm nguyên liệu nâng phẩm chất.
Cần thêm 1 số nguyên liệu phụ để nâng lên huy chương phẩm chất cao hơn (Tùy vào phẩm chất được nâng lên)
Chọn "Tăng Phẩm chất" để bắt đầu quá trình tăng phẩm chất
Huy chương được đặt vào đầu tiên sẽ được giữ lại các dòng chỉ số hiện có sau khi nâng cấp nhưng cấp độ chỉ số sẽ bị reset về cấp 1.
Sau khi nâng phẩm chất thành công huy chương sẽ nhận thêm 1 - 2 dòng thuộc tính ngẫu nhiên
Quy tắc khóa:
Nếu dùng 5 phôi không khóa ➔ Thành phẩm Không Khóa (có thể giao dịch).
Nếu có ít nhất 1 phôi khóa ➔ Thành phẩm Khóa hoàn toàn. (Hiển thị nhắc nhở hệ thống trước khi nâng)
Tẩy luyện giúp làm thay đổi loại thuộc tính huy chương sang thuộc tính khác.
Điều kiện: Toàn bộ thuộc tính phải đạt cấp 5 trở lên.
Nguyên liệu:
Tẩy Luyện Châu: Dùng để thay đổi thuộc tính .
Khóa Cố Định: Dùng để giữ lại dòng thuộc tính đã ưng ý.
| Phẩm chất | Nguyên liệu | ||
| Tẩy luyện châu | Sao bạc | Bạc thường | |
| Thanh đồng | 1 | 1 | 10 vạn |
| Bạch Ngân | 1 | 2 | 30 vạn |
| Hoàng Kim | 2 | 3 | 50 vạn |
2. Cách tẩy luyện
Quy tắc:
Các dòng thuộc tính sẽ thay đổi cao/thấp ngẫu nhiên mỗi lần tẩy luyện.
Có thể giữ lại dòng chỉ số đã ưng ý bằng cách sử dụng khóa cố định để dòng không bị thay đổi
Nhấn vào nút "Khóa" tại dòng thuộc tính muốn giữ để cố định dòng thuộc tính đó, khi khóa sẽ cần thêm 1 vật phẩm khóa cố định vào nguyên liệu sử dụng cần để tiến hành tẩy luyện
Khi nhấn "Tẩy luyện" sẽ trừ đi các nguyên liệu cần thiết và hiển thị ra các dòng thuộc tính mới
Chọn "Tẩy luyện" sẽ hiện thông báo xác nhận tẩy luyện
Sau khi "Xác nhận" đổi các dòng thuộc tính cũ sẽ được chuyển thành dòng thuộc tính mới
Chọn "Hủy" sẽ giữ lại các dòng thuộc tính hiện tại
Lưu ý:
Phải sử dụng khóa cố định trước khi tiến hành tẩy luyện để giữ lại dòng muốn giữ
Sau khi tẩy luyện dù có xác nhận tẩy hay hủy bỏ thì vẫn sẽ mất nguyên liệu cần thiết
Cấp độ của thuộc tính được giữ nguyên
Huy Chương Hắc thiết không thể tẩy luyện
1 Khóa Cố Định sẽ khóa 1 dòng thuộc tính, khóa càng nhiều dòng thuộc tính thì cần nhiều Khóa Cố Định.
Số lượng Khóa Cố Định tiêu hao cho mỗi lần tẩy luyện = Số lượng dòng thuộc tính muốn khóa.
Giao diện tẩy luyện:
Chọn "Xác nhận" sẽ hoàn thành quá trình tẩy luyện thuộc tính, chọn "Hủy" sẽ quay lại giao diện tẩy luyện thuộc tính hiện tại