


NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH THÁNG 9
Thời gian cập nhật: 20/09
1. Bùa Bảo Hộ - Trang bị đồng hành
- Mô tả: Khi nâng cấp trang bị đồng hành, sử dụng bùa bảo hộ sẽ được hoàn trả lại 1 trang bị nguyên liệu nếu nâng cấp thất bại
Ví dụ: Người chơi sử dụng 3 vật phẩm Áo đồng hành - Bích Huyết để nâng cấp lên Áo đồng hành - Kim lân và có sử dụng bùa bảo hộ
- Nâng cấp thất bại: Tiêu hủy bùa bảo hộ, bùa may mắn (nếu có) và 2 Áo đồng hành - Bích Huyết và hoàn lại 1 Áo đồng hành - bích huyết cho người chơi.
- Nâng cấp thành công: Tiêu hủy bùa bảo hộ, bùa may mắn (nếu có) và 3 trang bị nguyên liệu (Áo bích huyết) và trả lại cho người chơi 1 áo đồng hành - Kim Lân.
- Bùa bảo hộ gồm 3 loại như sau:
| Bùa | Mô tả | ||||||||
| Bùa bảo hộ - Kim Lân | Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Bích Huyết lên Kim Lân, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp. | ||||||||
| Bùa Bảo Hộ - Đơn Tâm | Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Kim Lân lên Đơn Tâm, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp. | ||||||||
| Bùa Bảo Hộ Long Đằng | Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Đơn Tâm lên Long Đằng, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp. | ||||||||
2. Điều chỉnh Mật tịch đồng hành Trung - Cao
| Mật tịch đồng hành | Mô tả | ||||||||
| Mật tịch đồng hành - Trung | Cấp độ pet yêu cầu để sử dụng: 110 Sao pet yêu cầu để sử dụng: từ 4 sao trở lên |
||||||||
| Mật tịch đồng hành - Cao |
Cấp độ pet yêu cầu để sử dụng: 100 |
||||||||
3. Điều chỉnh công thức và tỷ lệ ghép trang bị đồng hành Bích Huyết
| Vật phẩm | Tài nguyên | Tỷ lệ thành công | |
| Vũ Khí Đồng Hành - Bích Huyết | 300 mảnh | 75% | |
| Áo đồng hành - Bích Huyết | 300 mảnh | 75% | |
| Nhẫn đồng hành - Bích Huyết | 300 mảnh | 75% | |
| Tay đồng hành - Bích Huyết | 300 mảnh | 75% | |
| Phù đồng hành - Bích Huyết | 300 mảnh | 75% | |
|
Lưng đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 75% | |
|
Mũ đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 75% | |
|
Liên đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 75% | |
|
Liên đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 75% | |
|
Bội đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 50% | |
|
Giày đồng hành - Bích Huyết |
300 mảnh | 50% | |
4. Điều chỉnh chỉ số trang bị đồng hành
| Trang bị | Chỉ số cũ | Chỉ số mới | Hạn sử dụng | |||||
| Phù Đồng Hành - Bích Huyết | Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +30 điểm Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +30 điểm Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +30 điểm Kháng tất cả: +15 |
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +30 điểm Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +30 điểm Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +30 điểm Kháng tất cả: 50 |
||||||
| Phù Đồng Hành - Kim Lân | Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +40 điểm Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +40 điểm Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +40 điểm Kháng tất cả: +20 |
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +50 điểm Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +50 điểm Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +50 điểm Kháng tất cả: 65 |
||||||
| Phù Đồng Hành - Đơn Tâm | Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +50 điểm Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +50 điểm Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +50 điểm Kháng tất cả: +25 |
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +75 điểm Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +75 điểm Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +75 điểm Kháng tất cả: 90 |
||||||
| Phù Đồng Hành - Long Đằng | Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +60 điểm Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +60 điểm Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +60 điểm Kháng tất cả: +30 |
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +100 điểm Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +100 điểm Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +100 điểm Kháng tất cả: 150 |
||||||
| Ấn đồng hành - Bích Huyết | Phát huy lực tấn công cơ bản: +5% Sinh lực tối đa: 20% Nội lực tối đa: 20% Cường hóa ngũ hành tương khắc: +50 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +50 |
Phát huy lực tấn công cơ bản: +5% Sinh lực tối đa: 30% Nội lực tối đa: 30% Giảm sát thương chí mạng: +10% Cường hóa ngũ hành tương khắc: +50 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +50 |
7 ngày | |||||
| Ấn đồng hành - Kim Lân | Phát huy lực tấn công cơ bản: +7% Sinh lực tối đa: 35% Nội lực tối đa: 35% Cường hóa ngũ hành tương khắc: +100 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +100 |
Phát huy lực tấn công cơ bản: +7% Sinh lực tối đa: 50% Nội lực tối đa: 50% Giảm sát thương chí mạng: +15% Cường hóa ngũ hành tương khắc: +100 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +100 |
10 ngày | |||||
| Ấn đồng hành - Đơn Tâm | Phát huy lực tấn công cơ bản: +9% Sinh lực tối đa: 55% Nội lực tối đa: 55% Kháng thời gian ngũ hành: +50 Cường hóa ngũ hành tương khắc: +150 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +150 |
Phát huy lực tấn công cơ bản: +9% Sinh lực tối đa: 75% Nội lực tối đa: 55% Giảm sát thương chí mạng: +25% Kháng thời gian ngũ hành: +50 Cường hóa ngũ hành tương khắc: +150 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +150 |
10 ngày | |||||
| Ấn đồng hành - Long Đằng | Phát huy lực tấn công cơ bản: +14% Sinh lực tối đa: 70% Nội lực tối đa: 70% Kháng thời gian ngũ hành: +75 Cường hóa ngũ hành tương khắc: +200 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +200 Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương: +5% |
Phát huy lực tấn công cơ bản: +14% Sinh lực tối đa: 100% Nội lực tối đa: 70% Kháng thời gian ngũ hành: +75 Giảm sát thương chí mạng: +25% Cường hóa ngũ hành tương khắc: +200 Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +200 Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương: +5% |
15 ngày | |||||
5. Điều chỉnh chỉ số Phi Phong từ Sồ Phượng trở lên
* Sồ Phượng
| Chỉ số | Cũ | Mới | ||
| Sinh lực tối đa (%) | 75 | 90 | ||
| Sinh lực tối đa (điểm) | 750 | 900 | ||
| Nội lực tối đa (%) | 35 | 45 | ||
| Nội lực tối đa (điểm) | - | 450 | ||
| Kháng tất cả | 90 | 120 | ||
| Phát huy lực tấn công cơ bản | 15 | 20 | ||
| Tỷ lệ gây ngũ hành | 100 | 125 | ||
| Kháng thời gian ngũ hành | 110 | 125 | ||
* Tiềm Long
| Chỉ số | Cũ | Mới | ||
| Sinh lực tối đa (%) | 75 | 100 | ||
| Sinh lực tối đa (điểm) | 750 | 1000 | ||
| Nội lực tối đa (%) | 35 | 55 | ||
| Nội lực tối đa (điểm) | - | 550 | ||
| Kháng tất cả | 95 | 120 | ||
| Phát huy lực tấn công cơ bản (%) | 25 | 30 | ||
| Tỷ lệ gây ngũ hành | 100 | 125 | ||
| Kháng thời gian ngũ hành | 120 | 150 | ||
| Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành | 120 | 150 | ||
* Chí Tôn
| Chỉ số | Cũ | Mới | ||
| Sinh lực tối đa (%) | 80 | 130 | ||
| Sinh lực tối đa (điểm) | 800 | 1300 | ||
| Nội lực tối đa (%) | 40 | 75 | ||
| Nội lực tối đa (điểm) | - | 750 | ||
| Kháng tất cả | 120 | 150 | ||
| Phát huy lực tấn công cơ bản (%) | 30 | 40 | ||
| Tỷ lệ gây ngũ hành | 150 | 200 | ||
| Kháng thời gian ngũ hành | 200 | 250 | ||
| Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành | 200 | 250 | ||
| Tất cả kỹ năng | 1 | 1 | ||
* Vô Song
| Chỉ số | Cũ | Mới | ||
| Sinh lực tối đa (%) | 100 | 175 | ||
| Sinh lực tối đa (điểm) | 1000 | 1750 | ||
| Nội lực tối đa (%) | 40 | 90 | ||
| Nội lực tối đa (điểm) | - | 900 | ||
| Kháng tất cả | 120 | 200 | ||
| Phát huy lực tấn công cơ bản (%) | 30 | 50 | ||
| Tỷ lệ gây ngũ hành | 150 | 300 | ||
| Kháng thời gian ngũ hành | 200 | 300 | ||
| Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành | 200 | 300 | ||
| Tất cả kỹ năng | 2 | 2 | ||
6. Điều chỉnh cấp độ tham gia hoạt động Tần Lăng
- Hiện tại cấp độ từ 90 trở lên mới có thể vào bản đồ tần lăng , sau khi điều chỉnh tất cả user từ lv80 trở lên có thể tham gia.