logo 18
Header Character

NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH THÁNG 9

Thời gian cập nhật: 20/09

1. Bùa Bảo Hộ - Trang bị đồng hành

- Mô tả: Khi nâng cấp trang bị đồng hành, sử dụng bùa bảo hộ sẽ được hoàn trả lại 1 trang bị nguyên liệu nếu nâng cấp thất bại

       Ví dụ: Người chơi sử dụng 3 vật phẩm Áo đồng hành - Bích Huyết để nâng cấp lên Áo đồng hành - Kim lân và có sử dụng bùa bảo hộ

       - Nâng cấp thất bại: Tiêu hủy bùa bảo hộ, bùa may mắn (nếu có) và 2 Áo đồng hành - Bích Huyết và hoàn lại 1 Áo đồng hành - bích huyết cho người chơi.

       - Nâng cấp thành công: Tiêu hủy bùa bảo hộ, bùa may mắn (nếu có) và 3 trang bị nguyên liệu (Áo bích huyết) và trả lại cho người chơi 1 áo đồng hành - Kim Lân.

- Bùa bảo hộ gồm 3 loại như sau: 

Bùa Mô tả
Bùa bảo hộ - Kim Lân Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Bích Huyết lên Kim Lân, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp.
Bùa Bảo Hộ - Đơn Tâm Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Kim Lân lên Đơn Tâm, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp.
Bùa Bảo Hộ Long Đằng Sử dụng để bảo hộ trang bị khi nâng cấp từ trang bị Đơn Tâm lên Long Đằng, nếu thất bại sẽ được trả lại 1 trang bị nguyên liệu đã dùng để nâng cấp.

2. Điều chỉnh Mật tịch đồng hành Trung - Cao

Mật tịch đồng hành Mô tả
Mật tịch đồng hành - Trung Cấp độ pet yêu cầu để sử dụng: 110
Sao pet yêu cầu để sử dụng: từ 4 sao trở lên
Mật tịch đồng hành - Cao

Cấp độ pet yêu cầu để sử dụng: 100
Sao pet yêu cầu để sử dụng: từ 4 sao trở lên

3. Điều chỉnh công thức và tỷ lệ ghép trang bị đồng hành Bích Huyết

Vật phẩm Tài nguyên Tỷ lệ thành công 
Vũ Khí Đồng Hành - Bích Huyết 300 mảnh 75%
Áo đồng hành - Bích Huyết 300 mảnh 75%
Nhẫn đồng hành - Bích Huyết 300 mảnh 75%
Tay đồng hành - Bích Huyết 300 mảnh 75%
Phù đồng hành - Bích Huyết 300 mảnh 75%

Lưng đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 75%

Mũ đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 75%

Liên đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 75%

Liên đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 75%

Bội đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 50%

Giày đồng hành - Bích Huyết

300 mảnh 50%

4. Điều chỉnh chỉ số trang bị đồng hành

Trang bị Chỉ số cũ Chỉ số mới Hạn sử dụng
Phù Đồng Hành - Bích Huyết Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +30 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +30 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +30 điểm
Kháng tất cả: +15
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +30 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +30 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +30 điểm
Kháng tất cả: 50
 
Phù Đồng Hành - Kim Lân Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +40 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +40 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +40 điểm
Kháng tất cả: +20
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +50 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +50 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +50 điểm
Kháng tất cả: 65
 
Phù Đồng Hành - Đơn Tâm Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +50 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +50 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +50 điểm
Kháng tất cả: +25
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +75 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +75 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +75 điểm
Kháng tất cả: 90
 
Phù Đồng Hành - Long Đằng Mỗi 5 giây phục hồi sinh lực: +60 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi nội lực: +60 điểm
Mỗi 5 giây phục hồi thể lực: +60 điểm
Kháng tất cả: +30
Mỗi nửa giây phục hồi sinh lực: +100 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi nội lực: +100 điểm
Mỗi nửa giây phục hồi thể lực: +100 điểm
Kháng tất cả: 150
 
Ấn đồng hành - Bích Huyết Phát huy lực tấn công cơ bản: +5%
Sinh lực tối đa: 20%
Nội lực tối đa: 20%
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +50
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +50
Phát huy lực tấn công cơ bản: +5%
Sinh lực tối đa: 30%
Nội lực tối đa: 30%
Giảm sát thương chí mạng: +10%
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +50
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +50
7 ngày
Ấn đồng hành - Kim Lân Phát huy lực tấn công cơ bản: +7%
Sinh lực tối đa: 35%
Nội lực tối đa: 35%
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +100
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +100
Phát huy lực tấn công cơ bản: +7%
Sinh lực tối đa: 50%
Nội lực tối đa: 50%
Giảm sát thương chí mạng: +15%
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +100
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +100
10 ngày
Ấn đồng hành - Đơn Tâm Phát huy lực tấn công cơ bản: +9%
Sinh lực tối đa: 55%
Nội lực tối đa: 55%
Kháng thời gian ngũ hành: +50
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +150
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +150
Phát huy lực tấn công cơ bản: +9%
Sinh lực tối đa: 75%
Nội lực tối đa: 55%
Giảm sát thương chí mạng: +25%
Kháng thời gian ngũ hành: +50
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +150
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +150
10 ngày
Ấn đồng hành - Long Đằng Phát huy lực tấn công cơ bản: +14%
Sinh lực tối đa: 70%
Nội lực tối đa: 70%
Kháng thời gian ngũ hành: +75
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +200
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +200
Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương: +5%
Phát huy lực tấn công cơ bản: +14%
Sinh lực tối đa: 100%
Nội lực tối đa: 70%
Kháng thời gian ngũ hành: +75
Giảm sát thương chí mạng: +25%
Cường hóa ngũ hành tương khắc: +200
Nhược hóa ngũ hành tương khắc: +200
Xác suất né tránh hoàn toàn sát thương: +5% 
15 ngày

5. Điều chỉnh chỉ số Phi Phong từ Sồ Phượng trở lên

* Sồ Phượng

Chỉ số Cũ Mới
Sinh lực tối đa (%) 75 90
Sinh lực tối đa (điểm) 750 900
Nội lực tối đa (%) 35 45
Nội lực tối đa (điểm) - 450
Kháng tất cả 90 120
Phát huy lực tấn công cơ bản 15 20
Tỷ lệ gây ngũ hành 100 125
Kháng thời gian ngũ hành 110 125

* Tiềm Long

Chỉ số Cũ Mới
Sinh lực tối đa (%) 75 100
Sinh lực tối đa (điểm) 750 1000
Nội lực tối đa (%) 35 55
Nội lực tối đa (điểm) - 550
Kháng tất cả 95 120
Phát huy lực tấn công cơ bản (%) 25 30
Tỷ lệ gây ngũ hành 100 125
Kháng thời gian ngũ hành 120 150
Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành 120 150

* Chí Tôn

Chỉ số Cũ Mới
Sinh lực tối đa (%) 80 130
Sinh lực tối đa (điểm) 800 1300
Nội lực tối đa (%) 40 75
Nội lực tối đa (điểm) - 750
Kháng tất cả 120 150
Phát huy lực tấn công cơ bản (%) 30 40
Tỷ lệ gây ngũ hành 150 200
Kháng thời gian ngũ hành 200 250
Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành 200 250
Tất cả kỹ năng 1 1

* Vô Song

Chỉ số Cũ Mới
Sinh lực tối đa (%) 100 175
Sinh lực tối đa (điểm) 1000 1750
Nội lực tối đa (%) 40 90
Nội lực tối đa (điểm) - 900
Kháng tất cả 120 200
Phát huy lực tấn công cơ bản (%) 30 50
Tỷ lệ gây ngũ hành 150 300
Kháng thời gian ngũ hành 200 300
Giảm xác xuất bị trạng thái ngũ hành 200 300
Tất cả kỹ năng 2 2

6. Điều chỉnh cấp độ tham gia hoạt động Tần Lăng

- Hiện tại cấp độ từ 90 trở lên mới có thể vào bản đồ tần lăng , sau khi điều chỉnh tất cả user từ lv80 trở lên có thể tham gia.